字帖 (zìtiě)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tự thiếp
Nghĩa
- bảng chữ mẫu (bản in khắc đá, in khắc gỗ hoặc chụp chữ của các nhà thư pháp để làm mẫu luyện viết chữ.); chữ thiếp; tả phóng; bản viết phóng
- thiếp phóng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.