室 (shì)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
- Hán Việt
- thất
Nghĩa
- buồng; phòng
- phòng (cơ quan, mhà máy, trường học)
- sao Thất (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.