宽阔 (kuānkuò)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- khoan khoát
Nghĩa
- rộng; rộng rãi; khoát
- phóng khoáng; không bị gò bó (tư tưởng)
- quảng khoát
- thênh thang
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.