山 (shān)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- sơn | san
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- núi; quả núi; non; sơn
- đống; ụ (giống núi)
- né tằm (dụng cụ hình núi nhọn để tằm nhả tơ)
- đầu hồi; đầu chái nhà
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.