Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
高
山
高山 (gāoshān)
gāoshān
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
cao sơn
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cao sơn; núi cao
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
高
gāo
cao; nghễu nghện; nghễu; ngồng; nghệu; độ cao
山
shān
núi; quả núi; non; sơn; đống; ụ (giống núi)
Từ có chứa 高山
高山区
gāoshānqū
cao sơn khu
quận núi cao
高山族
gāoshānzú
cao sơn tộc
dân tộc Cao Sơn (ở Đài Loan, Trung Quốc)
高山病
gāoshānbìng
cao sơn bệnh
chứng say núi
高山症
gāoshānzhèng
cao sơn chứng
say độ cao; sợ độ cao
高山兀鹫
gāoshānwùjiù
cao sơn ngột thứu
(loài chim của Trung Quốc) Kền kền Himalaya (Gyps healayensis)
高山岭雀
gāoshānlǐngquè
cao sơn lĩnh tước
(loài chim của Trung Quốc) Chim sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti)
高山雀鹛
gāoshānquèméi
cao sơn tước _
(loài chim của Trung Quốc) Fulvetta Trung Quốc (Fulvetta striaticollis)
高山旋木雀
gāoshān xuán mù què
cao sơn toàn mộc tước
(loài chim của Trung Quốc) treecreeper đuôi thanh (Certhia healayana)