开刀 (kāidāo)
- Từ loại
- Động từ li hợp, Động từ
- Hán Việt
- khai đao
Nghĩa
- khai đao; thi hành án tử; giết; chặt đầu
- bắt tay làm; bắt tay vào việc
- phẫu thuật; giải phẫu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.