Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
得
便
宜
卖
乖
得便宜卖乖 (Dé piányí màiguāi)
Dé piányí màiguāi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Phải rẻ và tốt
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
得
de
được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng); được (dùng giữa động từ và bổ ngữ, biểu thị khả năng)
便
biàn
tiện lợi; tiện; thuận tiện; dịp thuận tiện; cơ hội thuận lợi
宜
yí
thích hợp; vừa phải; thích nghi; nghi; nên; cần phải (thường dùng trong câu phủ định)
卖
mài
bán; thụ; bán nước
乖
guāi
ngoan; ngoan ngoãn; biết nghe lời; không quấy; nhanh; lanh lợi; lém lỉnh; khôn; liến thoắng