德 (dé)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- đức
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đạo đức; phẩm hạnh; phẩm chất chính trị; đức hạnh
- tấm lòng; lòng; lòng dạ (đối với người khác)
- ân huệ; ân; ơn huệ; ơn
- họ Đức
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.