必须 (bìxū)
- Từ loại
- Phó từ
- Hán Việt
- tất tu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cần; phải; cần phải; nhất định phải làm gì
- buộc phải; phải (mệnh lệnh)
- ắt phải
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.