Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

怠慢 (dàimàn)

dàimàn

Từ loại
Động từ
Hán Việt
đãi mạn

Nghĩa

  1. lãnh đạm; lạnh nhạt; thờ ơ; mạn
  2. thất lễ; sơ suất; tiếp đón không được chu đáo

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ