愿意 (yuànyì)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- nguyện ý
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vui lòng; bằng lòng; sẵn lòng; nguyện
- hi vọng; mong muốn (nảy sinh tình huống nào đó); hy vọng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.