慈 (cí)
- Từ loại
- Tính từ, Danh từ, Động từ, Phó từ
- Hán Việt
- từ
Nghĩa
- hiền; hiền lành; hiền hậu
- yêu thương; kính; lòng tốt; âu yếm; đằm thắm (đối với kẻ dưới)
- mẹ; mẹ hiền
- họ Từ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.