房 (fáng)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ
- Hán Việt
- phòng | bàng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nhà; căn nhà
- phòng; buồng
- tổ; ngăn; hộc (kết cấu từng ô theo kiểu phòng)
- chi (một nhánh trong gia tộc)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.