承包 (chéngbāo)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- thừa bao
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nhận thầu; nhận khoán; ký hợp đồng; đính ước; kết giao; thầu; khoán; bao thầu; trưng thầu
- thầu khoán
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.