承担 (chéngdān)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- thừa đảm
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đảm đương; gánh vác; đảm nhận; nhận
- chống vác; cất gánh
- đảm lĩnh; 责任
- đảm nhiệm
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.