Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
担
忧
担忧 (dānyōu)
dānyōu
Từ loại
Động từ
Hán Việt
đảm ưu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
lo lắng; lo nghĩ; lo âu
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
担
dān
gánh; nhận; chịu; gánh; gánh trách nhiệm; gánh vác; đảm đương
忧
yōu
ưu sầu; lo buồn; buồn rầu; lo âu; ưu; điều lo
Từ có chứa 担忧
替古人担忧
tì gǔrén dānyōu
thế cổ nhân đảm ưu
khóc vì sữa bị đổ; thường được sử dụng với phủ định, ví dụ: không cần phải lo lắng về các vấn đề trong quá khứ