拨 (bō)
- Từ loại
- Động từ, Từ chỉ số lượng, 动
- Hán Việt
- bát
Nghĩa
- đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén (dùng sức vung ngang tay chân hoặc que, gậy khiến đồ vật di động); hất
- ngoéo; cời 动
- phát; cấp; trích; rút; chi; điều; phân phối
- quay; vặn; nhể; lể; khêu; cạy; nạy; quay lại