指挥 (zhǐhuī)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- chỉ huy
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chỉ huy; sai khiến; điều khiển; cầm cương
- người chỉ huy
- người chỉ huy; nhạc trưởng (trong dàn nhạc hoặc hợp xướng)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.