排列 (páiliè)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- bài liệt
Nghĩa
- sắp xếp; xếp đặt (theo thứ tự); bài liệt
- dãy số; thứ bậc (xếp theo thứ tự nhất định trong toán học)
- dàn
- bày biện
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.