Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
擎
擎 (qíng)
qíng
Từ loại
Động từ
Hán Việt
kình
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đưa lên; nâng lên
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 擎
引擎
yǐnqíng
dẫn kình
HSK 6
động cơ; máy khởi động
HSK 6
引擎盖
yǐnqínggài
dẫn kình cái
(xe hơi) mui xe; ca bô
一柱擎天
yīzhùqíngtiān
nhất trụ kình thiên
(nghĩa bóng) chịu một trách nhiệm quan trọng trên vai của một người; (văn học) đỡ bầu trời như một cây cột duy nhất (th…
搜寻引擎
sōuxúnyǐnqíng
sưu tầm dẫn kình
máy tìm kiếm
搜索引擎
sōusuǒyǐnqíng
sưu tác dẫn kình
Công cụ tìm kiếm
擎拳合掌
qíngquánhézhǎng
kình quyền hợp chưởng
nắm chặt tay; để đặt lòng bàn tay của một người với nhau (trong sự tuân theo)
众擎易举
zhòngqíngyìjǔ
chúng kình dị cử
nhiều người cùng nâng thì dễ nổi; mỗi người một chân một tay thì dễ xong việc
人肉搜索引擎
rénròu sōusuǒ yǐnqíng
nhân nhụ sưu tác dẫn kình
một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm thông tin chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng trên Internet); công cụ t…