Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
敢
为
敢为 (gǎnwéi)
gǎnwéi
Hán Việt
cảm vi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
dám làm
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
敢
gǎn
can đảm; có dũng khí; có chí khí; quả cảm; dũng cảm; dám
为
wèi
giúp đỡ; bảo vệ; cho; thay (biểu thị đối tượng hành động)
Từ có chứa 敢为
敢作敢为
gǎnzuògǎnwéi
cảm tá cảm vi
dám làm bất cứ điều gì; dừng lại ở con số không (thành ngữ)
敢为人先
gǎnwéirénxiān
cảm vi nhân tiên
dám trở thành người đầu tiên; đi tiên phong (thành ngữ)