文明 (wénmíng)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ
- Hán Việt
- văn minh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nền văn minh
- văn minh; nếp sống mới
- hiện đại; thời xưa chỉ (phong tục, tập quán, sự vật) mang màu sắc hiện đại của Phương tây
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.