Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
斧
斧 (fǔ)
fǔ
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
phủ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
búa; rìu
2
búa (binh khí cổ)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 斧
大刀阔斧
dàdāokuòfǔ
đại đao khoát phủ
quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)
宽斧
kuānfǔ
khoan phủ
rìu có lưỡi rộng; wideax
战斧
zhànfǔ
chiến phủ
rìu chiến
斧子
fǔzi
phủ tử
búa; rìu; vố
斧正
fǔzhèng
phủ chính
phủ chính (nhờ người khác chữa hộ bài văn); hiệu đính
斧头
fǔtóu
phủ đầu
búa; rìu; lưỡi búa; vố
板斧
bǎnfǔ
bản phủ
rìu to bản
资斧
zīfǔ
tư phủ
lộ phí; tiền đi đường; tiền ăn đường; chi phí đi đường; ăn đường