无聊 (wúliáo)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- vô liêu
Nghĩa
- buồn chán; buồn thiu; buồn tẻ (vì quá thanh nhàn)
- vô vị; nhàm chán (tác phẩm, lời nói, việc làm)
- tầm phào
- vã; buồn hiu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.