旧 (jiù)
- Từ loại
- Tính từ, Danh từ
- Hán Việt
- cựu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cũ; xưa; cựu
- cũ; đồ đã dùng qua
- trước đây; đã từng có (thường dùng với đơn vị hành chính hiện nay đã thay đổi)
- bạn cũ; người xưa (cũ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.