本 (běn)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Phó từ, Đại từ, Lượng từ, Tiền tố, Danh từ chỉ vị trí, Số từ
- Hán Việt
- bổn | bản | bôn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- gốc; thân; cội (cây cỏ)
- gốc; cội nguồn; căn nguyên; nguồn gốc; căn bản (của sự vật)
- vốn liếng; vốn; tiền vốn
- chính; chủ yếu; quan trọng; trọng tâm