枝 (zhī)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ, Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- chi
Nghĩa
- cành; nhánh; ngành; que
- khẩu
- cành; nhành; nhánh (lượng từ dùng cho bông hoa có cành)
- cây; cái (dùng cho vật có hình cán dài)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.