某 (mǒu)
- Từ loại
- Đại từ, 指示代词
- Hán Việt
- mỗ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- mỗ (chỉ một người hay một vật có tên nhưng không nói ra)
- nào đó
- tôi (đại từ nhân xưng để tự xưng mà không nói tên), ví dụ như: Trương mỗ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.