标兵 (biāobīng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tiêu binh
Nghĩa
- đội quân danh dự (binh lính làm mẫu trong khi duyệt binh); tiêu binh
- gương mẫu; mẫu; gương; cá nhân tiên tiến; đơn vị kiểu mẫu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.