兵 (bīng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, 名
- Hán Việt
- binh
Nghĩa
- vũ khí; binh khí
- quân đội; quân; quân nhân; binh lính; chiến sĩ; bộ đội
- người lính; binh nhì
- việc quân cơ; việc binh; binh (liên quan đến quân sự hoặc chiến tranh)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.