Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
桃
花
桃花 (táohuā)
táohuā
Từ loại
Danh từ, Tính từ
Hán Việt
đào hoa
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Hoa đào
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
桃
táo
cây đào; trái đào; quả đào
花
huā
hoa; bông; bông hoa; hoa (vật giống như hoa)
Từ có chứa 桃花
桃花扇
táohuāshàn
đào hoa phiến
The Peach Blossom Fan, vở kịch lịch sử về những ngày cuối cùng của triều đại nhà Minh của Kong Shangren 孔尚任
桃花汛
táohuāxùn
đào hoa tấn
lũ mùa xuân; lũ khi hoa đào nở
桃花源
táohuāyuán
đào hoa nguyên
chốn đào nguyên; cõi bồng lai; chốn yên vui
桃花运
táohuāyùn
đào hoa vận
đào hoa; số đào hoa
烂桃花
làntáohuā
lạn đào hoa
mối tình không hạnh phúc
桃花心木
táohuāxīnmù
đào hoa tâm mộc
cẩm lai; cây cẩm lai; cây dái ngựa
桃花水母
táohuāshuǐmǔ
đào hoa thuỷ mẫu
sứa nước ngọt (Craspedacusta)
走桃花运
zǒutáohuāyùn
tẩu đào hoa vận
gặp may mắn với các quý cô (thành ngữ)