Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
没
谁
了
没谁了 (Méishéile)
Méishéile
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Không còn ai
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
没
méi
không có (sở hữu); không có (tồn tại)
谁
shéi
ai (hỏi người); Chú Ý:''谁''có thể dùng để chỉ một người hoặc nhiều người. ý nghĩa của ''谁人''với''谁''giống nhau.注意:
了
le
dùng sau động từ hay hình dung từ, biểu thị động tác hoặc sự biến hoá đã hoàn thành; trong trường hợp động tác hoặc sự…