谁 (shéi)
- Từ loại
- Đại từ, 疑问代词
- Hán Việt
- thuỳ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ai (hỏi người)
- Chú Ý:''谁''có thể dùng để chỉ một người hoặc nhiều người. ý nghĩa của ''谁人''với''谁''giống nhau.注意:
- trong câu phản vấn thể hiện không có người nào không
- Chú Ý: Trong câu phản vấn khi dùng''谁知道''thì mang nghĩa như là''不料''.注意:反问句中用''谁知道''有时候是''不料''的意思