Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
沫
沫 (mò)
mò
Từ loại
Dấu câu, Danh từ, Động từ
Hán Việt
mạt
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
bọt
2
muội
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 沫
泡沫
pàomò
phao mạt
HSK 6
bọt; tăm; Bất ổn ( sử dụng trong thị trường)
HSK 6
郭沫若
guōmòruò
quách mạt nhược
Guo Moruo (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và bộ máy văn hóa
口沫
kǒumò
khẩu mạt
nước miếng; nước bọt
吐沫
tùmo
thổ mạt
nước bọt; nước miếng; nước dãi
唾沫
tuòmò
thóa mạt
nước bọt; nước miếng; nước dãi; miếng
涎沫
xiánmò
diện mạt
nước bọt; bọt dãi
白沫
báimò
bạch mạt
bọt (từ miệng)
肉沫
ròumò
nhụ mạt
thịt lợn băm nhỏ