治 (zhì)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- trị | trì
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sắp đặt; sửa sang; lo liệu; quản lý
- thái bình; hoà bình; yên ổn
- trụ sở
- điều trị; trị bệnh; chữa trị
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.