整治 (zhěngzhì)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- chỉnh trị
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chỉnh lý; tu sửa; sửa sang; sửa chữa
- trị; làm cho cực khổ
- sửa lưng; chỉnh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.