整 (zhěng)
- Từ loại
- Động từ, Số từ, Tính từ, Danh từ, Phó từ
- Hán Việt
- chỉnh
Nghĩa
- trọn; cả; chẵn
- ngay ngắn; ngăn nắp; chỉnh tề; trật tự
- chỉnh đốn; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn
- sửa chữa; sửa sang
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.