Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

活泼 (huópō)

huópō

Cấp độ HSK
HSK 4
Từ loại
Tính từ
Hán Việt
hoạt bát

Nghĩa

  1. hoạt bát; sống động; nhanh nhẹn; sinh động; hồn nhiên; không cứng nhắc, sôi nổi
  2. dễ hoà nhập; dễ hoà hợp

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ