Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

浪漫 (làngmàn)

làngmàn

Cấp độ HSK
HSK 4
Từ loại
Tính từ, Động từ
Hán Việt
lãng mạn

Nghĩa

  1. lãng mạn; trữ tình; mơ mộng (viễn vông)
  2. phóng đãng; trác táng; truỵ lạc; sa ngã; sa đoạ; đồi truỵ (chỉ quan hệ nam nữ)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ

Từ có chứa 浪漫