浪漫 (làngmàn)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- lãng mạn
Nghĩa
- lãng mạn; trữ tình; mơ mộng (viễn vông)
- phóng đãng; trác táng; truỵ lạc; sa ngã; sa đoạ; đồi truỵ (chỉ quan hệ nam nữ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.