海滨 (hǎibīn)
- Từ loại
- Từ mượn, Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Tính từ
- Hán Việt
- hải tân
Nghĩa
- ven biển; miền biển; bờ biển; vùng biển; sát mé biển; hải tân
- miền duyên hải
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.