Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

满招损,谦受益 (mǎn zhāo sǔn, qiān shòuyì)

mǎn zhāo sǔn, qiān shòuyì

Hán Việt
mãn chiêu tổn khiệm thụ ích

Nghĩa

  1. (thành ngữ) tự mãn dẫn đến thua lỗ, khiêm tốn mang lại lợi nhuận
  2. lòng tự hào đến trước khi ngã

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ