Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
澜
澜 (lán)
lán
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
lan
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
sóng lớn; sóng cả
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 澜
澜沧江
láncāngjiāng
lan thương giang
Sông Lancang của Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn sông Mekong 湄公河 của Đông Nam Á
波澜
bōlán
ba lan
sóng lớn; ba đào; sóng dậy; cơn sóng; cơn sóng dữ; tình tiết gay cấn; tình tiết lắt léo (thường dùng ví von, trong văn…
波澜壮阔
bōlánzhuàngkuò
ba lan tráng khoát
rộng lớn mạnh mẽ; ầm ầm sóng dậy; rầm rầm rộ rộ; triều dâng sóng dậy; ào ạt; như sóng tràn bờ
杨澜
yánglán
dương lan
Yang Lan (1968-), chủ sở hữu truyền thông Trung Quốc, nhà báo và người dẫn chương trình trò chuyện
澜沧县
láncāngxiàn
lan thương huyện
Quận tự trị Lancang Lahuzu ở Pu'er 普洱, Vân Nam
观澜湖
guānlánhú
quan lan hồ
Mission Hills Group (công ty khách sạn, thể thao và giải trí Trung Quốc)
力挽狂澜
lìwǎnkuánglán
lực vãn cuồng lan
cố gắng xoay chuyển tình thế
推波助澜
tuībōzhùlán
thôi ba trợ lan
lửa cháy thêm dầu (thúc đẩy sự việc tiến triển mạnh và rộng thêm); lửa cháy đổ thêm dầu; thêm chuyện