热情 (rèqíng)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ
- Hán Việt
- nhiệt tình
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sự hăng hái; sự nhiệt tình
- nhiệt tình; niềm nở
- có nhiệt tình
- hăng hái; nhiệt tình; say mê; hào hứng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.