牦牛牦牛 (máoniú)máoniúTừ loạiDanh từHán Việtmao ngưuLưu vào ghi chú mớiNghĩa1bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng, Trung Quốc)