牛 (niú)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ
- Hán Việt
- ngưu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- trâu; bò; ngưu
- cố chấp; ngang bướng; kiêu ngạo; ngạo mạn
- sao Ngưu Lang (một ngôi sao trong Nhị Thập Bát Tú)
- họ Ngưu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.