Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
猝
猝 (cù)
cù
Từ loại
Phó từ, Động từ
Hán Việt
thốt
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
bất ngờ; đột ngột
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 猝
仓猝
cāngcù
thảng thốt
vội vàng; vội vã; gấp gáp; gấp
匆猝
cōngcù
thông thốt
vội vàng; gấp gáp
猝死
cùsǐ
thốt tử
đột tử (trong y học, thi đấu thể thao, v.v.)
猝然
cùrán
thốt nhiên
thốt nhiên; đột nhiên; bất ngờ; đột ngột; thình lình
猝发
cùfā
thốt phát
đột ngột
猝逝
Cùshì
đột tử
猝睡症
Cùshuìzhèng
Chứng ngủ rũ
猝不及防
cùbùjífáng
thốt bất cập phòng
tình huống xảy ra bất ngờ, đột ngột nên không kịp chuẩn bị