Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
玩
儿
玩儿 (wánr)
wánr
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
ngoạn nhi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Chơi
2
chơi đùa
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
玩
wán
đùa; chơi đùa; chơi (thể thao)
儿
ér
trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít; thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)
Từ có chứa 玩儿
好玩儿
hǎowánr
hảo ngoạn nhi
thú vị; thích thú
玩儿命
wánrmìng
ngoạn nhi mệnh
chơi bạc mạng; chơi liều
玩儿坏
wán'erhuài
ngoạn nhi hoại
chơi thủ thuật trên ai đó
玩儿完
wán'erwán
ngoạn nhi hoàn
đi tong; sụp đổ; thất bại (có ý khôi hài)
玩儿票
wán'erpiào
ngoạn nhi phiếu
hát trò (diễn kịch nghiệp dư)
狗玩儿的
gǒuwán'erde
cẩu ngoạn nhi đích
con thú (derog.)
玩儿不转
wán'erbùzhuǎn
ngoạn nhi bất chuyển
không thể tìm thấy bất kỳ cách nào (của doing cái gì đó); không thể xử lý nó
玩儿得转
wán'erdézhuàn
ngoạn nhi đắc chuyển
có thể xử lý nó; lên đến nhiệm vụ