Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

的 (de)

de

Cấp độ HSK
HSK 1
Từ loại
Tiểu, Trợ từ
Hán Việt
đích
Tần suất
Từ thông dụng

Nghĩa

  1. định ngữ và từ trung tâm có quan hệ tu sức
  2. của (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ lãnh thuộc, trong trường hợp này “的” có thể lược bỏ)
  3. của (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ lãnh thuộc)
  4. định ngữ là danh từ chỉ người hoặc đại từ nhân xưng, từ trung tâm và động từ phía trước hợp lại biểu thị một động tác, nghĩa là người được nói tới là người tiế…

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Từ có chứa 的