相反 (xiāngfǎn)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ
- Hán Việt
- tương phản
Nghĩa
- tương phản; trái ngược nhau; trái cựa
- trái lại; ngược lại (dùng ở đầu câu sau hoặc giữa câu biểu thị sự mâu thuẫn với câu trên)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.