着 (zhe)
- Từ loại
- Tiểu, Trợ từ
- Hán Việt
- trứ | trữ | trước | hồ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành)
- đang (biểu thị sự tiếp tục của trạng thái)
- đây; nhé; chứ (dùng sau động từ hoặc tính từ chỉ trình độ, tăng thêm ngữ khí)
- theo (đặt sau động từ, tạo thành giới từ)